16
Thành ngữ về đời sống hằng ngày
Thành ngữ dễ nhớ hơn khi bạn học chúng cùng những thành ngữ khác trong cùng một tình huống. Đây là 16 thành ngữ thuộc chủ đề này trong ứng dụng English Idioms, mỗi thành ngữ có nghĩa và một câu ví dụ. Chọn một thành ngữ để xem chi tiết hơn.
- Piece of cakeMột việc rất dễ làm.“The first puzzle was a piece of cake.”
- A blessing in disguiseĐiều ban đầu có vẻ xấu nhưng cuối cùng lại tốt.“Missing that train was a blessing in disguise.”
- Bite the bulletDũng cảm đối mặt với nhiệm vụ khó khăn hoặc khó chịu.“I had to bite the bullet and make the difficult call.”
- Keep an eye onTrông chừng hoặc kiểm tra điều gì đó cẩn thận.“Could you keep an eye on my bag for a moment?”
- A rule of thumbMột nguyên tắc thực tế hữu ích nhưng không hoàn toàn chính xác.“As a rule of thumb, leave ten minutes between meetings.”
- Better safe than sorryCẩn thận đề phòng tốt hơn là liều để xảy ra rắc rối.“I saved a backup before editing: better safe than sorry.”
- In hot waterGặp rắc rối vì việc mình đã làm.“He was in hot water after losing the borrowed laptop.”
- Hit the roadRời một nơi để bắt đầu chuyến đi.“We need to hit the road before the traffic gets busy.”
- A stone's throwỞ cách rất gần.“The cafe is a stone's throw from our flat.”
- The tip of the icebergPhần nhỏ nhìn thấy được của một vấn đề lớn hơn nhiều.“The first complaint was only the tip of the iceberg.”
- Give someone a handGiúp ai đó hoàn thành một công việc cụ thể.“Could you give me a hand moving this desk?”
- Slip someone's mindBị quên đi một cách vô ý.“Our meeting slipped my mind, so I forgot to join the call.”
- Easier said than doneDễ nói hoặc đề xuất, nhưng khó thực hiện.“Finding a quiet flat in this neighbourhood is easier said than done.”
- Get out of handTrở nên quá khó kiểm soát.“Without clear rules, the discussion can get out of hand.”
- Off the top of your headTrả lời theo trí nhớ mà chưa kiểm tra lại thông tin.“Off the top of my head, I'd say about thirty people attended.”
- On the tip of your tongueGần nhớ ra một từ hoặc tên nhưng vẫn chưa nhớ được.“Her name is on the tip of my tongue, but I can't quite remember it.”