Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
In hot water
Nghĩa và ví dụ
In hot water
Nghĩa
Gặp rắc rối vì việc mình đã làm.
Định nghĩa tiếng Anh
In trouble because of something you have done.
Ví dụ
“He was in hot water after losing the borrowed laptop.”
Chủ đề
Đời sống hằng ngày
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Piece of cake
A blessing in disguise
Bite the bullet
Keep an eye on
A rule of thumb
Better safe than sorry
Hit the road
A stone's throw
The tip of the iceberg
Give someone a hand
Slip someone's mind
Easier said than done
Trước
Better safe than sorry
Tiếp
Hit the road