Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
Keep an eye on
Nghĩa và ví dụ
Keep an eye on
Nghĩa
Trông chừng hoặc kiểm tra điều gì đó cẩn thận.
Định nghĩa tiếng Anh
Watch or check something carefully.
Ví dụ
“Could you keep an eye on my bag for a moment?”
Chủ đề
Đời sống hằng ngày
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Piece of cake
A blessing in disguise
Bite the bullet
A rule of thumb
Better safe than sorry
In hot water
Hit the road
A stone's throw
The tip of the iceberg
Give someone a hand
Slip someone's mind
Easier said than done
Trước
Get cold feet
Tiếp
Pull someone's leg