Nghĩa và ví dụ

Bite off more than you can chew

Nghĩa
Nhận nhiều công việc hoặc trách nhiệm hơn khả năng xử lý.
Định nghĩa tiếng Anh
Accept more work or responsibility than you can manage.
Ví dụ
“If I agree to run three projects alone, I'll bite off more than I can chew.”