Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
Get the ball rolling
Nghĩa và ví dụ
Get the ball rolling
Nghĩa
Bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình.
Định nghĩa tiếng Anh
Start an activity or process.
Ví dụ
“Maya got the ball rolling with a quick introduction.”
Chủ đề
Công việc và quyết định
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Hit the nail on the head
On the same page
Burn the midnight oil
Call it a day
Go the extra mile
Back to square one
Learn the ropes
Think outside the box
Cut corners
On the fence
By the book
Have a lot on your plate
Trước
Call it a day
Tiếp
Go the extra mile