Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
Keep your fingers crossed
Nghĩa và ví dụ
Keep your fingers crossed
Nghĩa
Hy vọng mọi chuyện có kết quả như mong muốn.
Định nghĩa tiếng Anh
Hope that something turns out the way you want.
Ví dụ
“I'll keep my fingers crossed that you get the job.”
Chủ đề
Cảm xúc
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Under the weather
Get cold feet
The last straw
On cloud nine
Down in the dumps
Butterflies in your stomach
At your wits' end
A weight off your shoulders
See red
A change of heart
Add insult to injury
Trước
Give someone a hand
Tiếp
Slip someone's mind