Nghĩa và ví dụ

Keep your fingers crossed

Nghĩa
Hy vọng mọi chuyện có kết quả như mong muốn.
Định nghĩa tiếng Anh
Hope that something turns out the way you want.
Ví dụ
“I'll keep my fingers crossed that you get the job.”
Chủ đề
Cảm xúc