Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
Make ends meet
Nghĩa và ví dụ
Make ends meet
Nghĩa
Có đủ tiền để trả các chi phí sinh hoạt cơ bản.
Định nghĩa tiếng Anh
Have enough money to pay for basic living costs.
Ví dụ
“They work extra shifts to make ends meet.”
Chủ đề
Tiền bạc và giá trị
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Cost an arm and a leg
Break the bank
Save for a rainy day
A rip-off
A dime a dozen
Worth every penny
Trước
Break the bank
Tiếp
Save for a rainy day