Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
In the nick of time
Nghĩa và ví dụ
In the nick of time
Nghĩa
Ngay trước lúc mọi việc trở nên quá muộn.
Định nghĩa tiếng Anh
Just before it would have been too late.
Ví dụ
“We reached the platform in the nick of time.”
Chủ đề
Thời gian và thay đổi
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Once in a blue moon
In the long run
When pigs fly
Better late than never
Call it a night
Around the clock
Out of the blue
Sooner or later
Time flies
Trước
Better late than never
Tiếp
Call it a night