Chuyển đến nội dung
english
idioms
Tất cả thành ngữ
Tiếng Việt
English
العربية
Deutsch
Español
Français
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Português
Русский
Türkçe
Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
Tải ứng dụng
↗
English Idioms
/
Thành ngữ tiếng Anh
/
Around the clock
Nghĩa và ví dụ
Around the clock
Nghĩa
Suốt ngày đêm không ngừng nghỉ.
Định nghĩa tiếng Anh
All day and all night without stopping.
Ví dụ
“The emergency team worked around the clock.”
Chủ đề
Thời gian và thay đổi
Thêm thành ngữ cùng chủ đề
Once in a blue moon
In the long run
When pigs fly
Better late than never
In the nick of time
Call it a night
Out of the blue
Sooner or later
Time flies
Trước
Call it a night
Tiếp
Out of the blue